a clean bill of health
Nghĩa thường dùng
“The doctor gave him a clean bill of health after the check-up.”Bác sĩ xác nhận anh ấy hoàn toàn khỏe mạnh sau kỳ khám tổng quát.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The doctor gave him a clean bill of health after the check-up.”Bác sĩ xác nhận anh ấy hoàn toàn khỏe mạnh sau kỳ khám tổng quát.
Đang tải...