Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a clear advantage

/ə klɪr əˈdvæntɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

lợi thế rõ ràng cụm từ

“Having a degree gives you a clear advantage in the job market.”Có bằng cấp mang lại lợi thế rõ ràng trong thị trường việc làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...