a clear goal
Nghĩa thường dùng
một mục tiêu rõ ràng dễ hiểu
cụm từ
“Setting a clear goal helps in achieving success.”Đặt một mục tiêu rõ ràng giúp đạt được thành công.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Setting a clear goal helps in achieving success.”Đặt một mục tiêu rõ ràng giúp đạt được thành công.
Đang tải...