Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a clear indication

/klɪr ˌɪndɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

một dấu hiệu hoặc tín hiệu rõ ràng cụm từ

“The results provide a clear indication of progress.”Kết quả cung cấp một dấu hiệu rõ ràng về sự tiến bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...