a close call
/ə kloʊs kɔl/
Nghĩa thường dùng
Một tình huống gần như kết thúc thảm họa nhưng không xảy ra.
cụm từ
“It was a close call, but we made it to safety just in time.”Đó là một tình huống rất gần, nhưng chúng tôi đã đến nơi an toàn kịp thời.