Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a close call

/ə kloʊs kɔl/

Nghĩa thường dùng

Một tình huống gần như kết thúc thảm họa nhưng không xảy ra. cụm từ

“It was a close call, but we made it to safety just in time.”Đó là một tình huống rất gần, nhưng chúng tôi đã đến nơi an toàn kịp thời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...