Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a close cousin

Nghĩa thường dùng

một người họ hàng gần gũi, thân thiết cụm từ

“She is a close cousin of mine, and we grew up together.”Cô ấy là một người anh em họ thân thiết của tôi, và chúng tôi lớn lên cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...