Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a closely-guarded secret

/ə ˈkloʊsli ˈɡɑrdɪd ˈsiːkrɪt/

Nghĩa thường dùng

một bí mật được bảo vệ rất cẩn thận cụm từ

“The formula is a closely-guarded secret.”Công thức là một bí mật được bảo vệ rất cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...