Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a cloud of fear

/ə klaʊd ʌv fɪr/

Nghĩa thường dùng

Cảm giác lo âu hoặc lo lắng bao trùm ai đó. cụm từ

“There was a cloud of fear over the community after the accident.”Có một đám mây sợ hãi bao trùm cộng đồng sau tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...