a cloud of fear
Nghĩa thường dùng
“There was a cloud of fear over the community after the accident.”Có một đám mây sợ hãi bao trùm cộng đồng sau tai nạn.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There was a cloud of fear over the community after the accident.”Có một đám mây sợ hãi bao trùm cộng đồng sau tai nạn.
Đang tải...