Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a clove of garlic

/ə kloʊv əv ˈɡɑːrlɪk/

Nghĩa thường dùng

một tép tỏi cụm từ

“Crush a clove of garlic for the sauce.”Giã một tép tỏi cho nước sốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...