Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a cold case

/ə kəʊld keɪs/

Nghĩa thường dùng

vụ án nguội; vụ án chưa được giải quyết và đã bị tạm đình chỉ điều tra thành ngữ

“DNA technology helped solve a cold case from the 1980s.”Công nghệ DNA đã giúp phá vụ án nguội từ những năm 1980.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...