a cold case
/ə kəʊld keɪs/
Nghĩa thường dùng
vụ án nguội; vụ án chưa được giải quyết và đã bị tạm đình chỉ điều tra
thành ngữ
“DNA technology helped solve a cold case from the 1980s.”Công nghệ DNA đã giúp phá vụ án nguội từ những năm 1980.