Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a collection of

Nghĩa thường dùng

nhiều cụm từ

“The museum features a collection of ancient artifacts from various cultures around the world.”Bảo tàng có một bộ sưu tập các hiện vật cổ đại từ nhiều nền văn hóa trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...