Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a common belief is that

/ə ˈkɒmən bɪˈliːf ɪz ðæt/

Nghĩa thường dùng

Một niềm tin phổ biến là. cụm từ

“A common belief is that exercise improves health.”Một niềm tin phổ biến là tập thể dục cải thiện sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...