Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a compelling narrative

/ə kəmˈpɛlɪŋ ˈnærətɪv/

Nghĩa thường dùng

một câu chuyện rất thú vị hoặc cuốn hút cụm từ

“The author created a compelling narrative that kept readers engaged.”Tác giả đã tạo ra một câu chuyện cuốn hút khiến độc giả say mê.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...