a compelling narrative
/ə kəmˈpɛlɪŋ ˈnærətɪv/
Nghĩa thường dùng
một câu chuyện rất thú vị hoặc cuốn hút
cụm từ
“The author created a compelling narrative that kept readers engaged.”Tác giả đã tạo ra một câu chuyện cuốn hút khiến độc giả say mê.