Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a comprehensive outlook

/ə ˌkɒmprɪˈhɛnsɪv ˈaʊtˌlʊk/

Nghĩa thường dùng

một cái nhìn bao quát nhiều khía cạnh và thông tin cụm từ

“Having a comprehensive outlook helps in making informed decisions.”Có cái nhìn bao quát giúp đưa ra quyết định đúng đắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...