a comprehensive overview
/ə ˌkɒmprɪˈhɛnsɪv ˈəʊvəvjuː/
Nghĩa thường dùng
một tóm tắt hoặc đánh giá toàn diện về một chủ đề
cụm từ
“The report provides a comprehensive overview of the market.”Báo cáo cung cấp một cái nhìn tổng quan toàn diện về thị trường.