Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a comprehensive overview

/ə ˌkɒmprɪˈhɛnsɪv ˈəʊvəvjuː/

Nghĩa thường dùng

một tóm tắt hoặc đánh giá toàn diện về một chủ đề cụm từ

“The report provides a comprehensive overview of the market.”Báo cáo cung cấp một cái nhìn tổng quan toàn diện về thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...