Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a comprehensive understanding

/ə ˌkɒmprɪˈhɛnsɪv ˌʌndəˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

sự hiểu biết toàn diện và đầy đủ về một chủ đề cụm từ

“She has a comprehensive understanding of the topic.”Cô ấy có sự hiểu biết toàn diện về chủ đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...