Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a computer lab

/ə kəmˈpjuː.tər læb/

Nghĩa thường dùng

phòng thí nghiệm máy tính cụm từ

“I study in a computer lab.”Tôi học trong phòng thí nghiệm máy tính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...