Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

considerable amount

Đang hiển thị mục gốc considerable amount cho “a considerable amount”.

Nghĩa thường dùng

một lượng đáng kể (dùng với danh từ không đếm được) cụm từ

“They spent a considerable amount of money on the project.”Họ đã chi một khoản tiền đáng kể cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...