considerable amount
Đang hiển thị mục gốc considerable amount cho “a considerable amount”.
Nghĩa thường dùng
một lượng đáng kể (dùng với danh từ không đếm được)
cụm từ
“They spent a considerable amount of money on the project.”Họ đã chi một khoản tiền đáng kể cho dự án.