Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a considerable extent of

/ə kənˈsɪdərəbl ɪkˈstɛnt əv/

Nghĩa thường dùng

Một số lượng lớn hoặc mức độ của cái gì đó. cụm từ

“The project has a considerable extent of impact on the community.”Dự án có một tác động lớn đến cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...