a considerable extent of
/ə kənˈsɪdərəbl ɪkˈstɛnt əv/
Nghĩa thường dùng
Một số lượng lớn hoặc mức độ của cái gì đó.
cụm từ
“The project has a considerable extent of impact on the community.”Dự án có một tác động lớn đến cộng đồng.