Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a considerable number

/ə kənˈsɪdərəbl ˈnʌmbər/

Nghĩa thường dùng

một số lượng đáng kể cụm từ

“A considerable number of students failed the exam.”Một số lượng đáng kể học sinh đã thi trượt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...