Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a considerable ratio of

/ə kənˈsɪdərəbəl ˈreɪʃioʊ əv/

Nghĩa thường dùng

một mối quan hệ lớn giữa hai lượng cụm từ

“A considerable ratio of students prefer group work over individual tasks.”Một tỷ lệ lớn sinh viên thích làm việc nhóm hơn là làm việc cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...