Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a considerable sum of

/ə kənˈsɪdərəbl sʌm əv/

Nghĩa thường dùng

một số tiền lớn cụm từ

“He invested a considerable sum of money in the project.”Anh ấy đã đầu tư một số tiền lớn vào dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...