a considerable volume of
/ə kənˈsɪdərəbl ˈvɒl.juːm əv/
Nghĩa thường dùng
một số lượng lớn của cái gì đó
cụm từ
“A considerable volume of research has been published.”Một số lượng lớn nghiên cứu đã được xuất bản.