contender
/kənˈtɛndər/
Đang hiển thị mục gốc contender cho “a contender”.
Nghĩa thường dùng
người hoặc vật cạnh tranh cho một vị trí hoặc giải thưởng
danh từ
“She is a strong contender for the championship.”Cô ấy là một ứng cử viên mạnh cho chức vô địch.