Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a contentious policy

Nghĩa thường dùng

chính sách gây tranh cãi cụm từ

“The new tax law is considered a contentious policy among lawmakers.”Luật thuế mới được xem là một chính sách gây tranh cãi giữa các nhà lập pháp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...