Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a contributing factor

/ə kənˈtrɪb.juː.tɪŋ ˈfæktər/

Nghĩa thường dùng

một điều gì đó giúp gây ra tình huống cụm từ

“Poor education is a contributing factor to poverty.”Giáo dục kém là một yếu tố góp phần vào nghèo đói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...