a contributing factor
/ə kənˈtrɪb.juː.tɪŋ ˈfæktər/
Nghĩa thường dùng
một điều gì đó giúp gây ra tình huống
cụm từ
“Poor education is a contributing factor to poverty.”Giáo dục kém là một yếu tố góp phần vào nghèo đói.