Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a cover-up

/ə ˈkʌvər ʌp/

Nghĩa thường dùng

hành động che giấu sự thật, bưng bít thông tin về điều sai trái thành ngữ

“The investigation revealed a massive government cover-up.”Cuộc điều tra vạch trần vụ bưng bít thông tin quy mô lớn của chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...