a cover-up
/ə ˈkʌvər ʌp/
Nghĩa thường dùng
hành động che giấu sự thật, bưng bít thông tin về điều sai trái
thành ngữ
“The investigation revealed a massive government cover-up.”Cuộc điều tra vạch trần vụ bưng bít thông tin quy mô lớn của chính phủ.