Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a critical issue

/ˈkrɪtɪkəl ˈɪʃuː/

Nghĩa thường dùng

một vấn đề quan trọng cần được chú ý cụm từ

“Climate change is a critical issue for our generation.”Biến đổi khí hậu là một vấn đề quan trọng cho thế hệ của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...