Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a critical juncture

Nghĩa thường dùng

một thời điểm quan trọng cụm từ

“The company is at a critical juncture in its development.”Công ty đang ở một thời điểm quan trọng trong sự phát triển của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...