Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a critical moment

/ə ˈkrɪtɪkəl ˈmoʊmənt/

Nghĩa thường dùng

một thời điểm rất quan trọng có thể thay đổi mọi thứ cụm từ

“This is a critical moment in our history.”Đây là một thời điểm quan trọng trong lịch sử của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...