Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a critical situation

Nghĩa thường dùng

một tình huống rất nghiêm trọng hoặc nguy hiểm cụm từ

“The team was faced with a critical situation during the crisis.”Nhóm đã đối mặt với một tình huống nghiêm trọng trong cuộc khủng hoảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...