croissant
/ˈkwæsɒ̃/
Đang hiển thị mục gốc croissant cho “a croissant”.
Nghĩa thường dùng
bánh sừng bò (bánh ngàn lớp hình lưỡi liềm)
danh từ
“A warm croissant with butter is a lovely breakfast.”Một chiếc bánh sừng bò ấm phết bơ là bữa sáng tuyệt vời.