Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

croissant

/ˈkwæsɒ̃/

Đang hiển thị mục gốc croissant cho “a croissant”.

Nghĩa thường dùng

bánh sừng bò (bánh ngàn lớp hình lưỡi liềm) danh từ

“A warm croissant with butter is a lovely breakfast.”Một chiếc bánh sừng bò ấm phết bơ là bữa sáng tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...