Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a crucial factor

/ˈkruː.ʃəl ˈfæktər/

Nghĩa thường dùng

một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến cái gì đó cụm từ

“Time management is a crucial factor in achieving success.”Quản lý thời gian là một yếu tố quan trọng trong việc đạt được thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...