Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cup of tea

Đang hiển thị mục gốc cup of tea cho “a cup of tea”.

Nghĩa thường dùng

một tách trà cụm từ

“At first, I was working from home, but I found it really hard to concentrate. There were just too many distractions around: housework that needed doing, another cup of tea, my family members wanting my attention for various things.”Lúc đầu, tôi làm việc tại nhà, nhưng tôi thấy thực sự khó tập trung. Có quá nhiều thứ gây xao nhãng xung quanh: việc nhà cần làm, một tách trà khác, các thành viên trong gia đình muốn tôi chú ý đến đủ thứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...