Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a dark cloud

/ə dɑrk klaʊd/

Nghĩa thường dùng

cảm giác buồn hoặc rắc rối cụm từ

“A dark cloud hung over him after the argument.”Một đám mây đen bao trùm anh ấy sau cuộc tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...