Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a daunting task

/ˈdɔːntɪŋ tɑːsk/

Nghĩa thường dùng

một công việc khó khăn có vẻ khó quản lý cụm từ

“Completing the project on time was a daunting task.”Hoàn thành dự án đúng hạn là một công việc khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...