Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dead end

/ded end/

Đang hiển thị mục gốc dead end cho “a dead end”.

Nghĩa thường dùng

ngõ cụt / hướng đi không có lối thoát thành ngữ

“We turned into what we thought was a shortcut but it was a dead end.”Chúng tôi rẽ vào lối mà chúng tôi nghĩ là đường tắt nhưng hóa ra là ngõ cụt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...