Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decimal point

/ˈdɛsɪməl pɔɪnt/

Đang hiển thị mục gốc decimal point cho “a decimal point”.

Nghĩa thường dùng

dấu thập phân danh từ

“The number 3.14 has a decimal point between 3 and 14.”Số 3.14 có dấu thập phân giữa 3 và 14.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...