Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a decline in attendance

Nghĩa thường dùng

sự giảm số lượng người tham dự cụm từ

“There has been a decline in attendance at the events this year.”Số lượng người tham dự các sự kiện năm nay đã giảm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...