Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a decline in enrollment

/dɪˈklaɪn ɪn ɪnˈroʊlmənt/

Nghĩa thường dùng

sự giảm số lượng sinh viên đăng ký cụm từ

“There has been a decline in enrollment at the local university.”Có sự giảm số lượng sinh viên đăng ký tại trường đại học địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...