Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a decline in performance

/ə dɪˈklaɪn ɪn pərˈfɔːrməns/

Nghĩa thường dùng

sự giảm bớt hiệu suất làm việc của ai đó hoặc cái gì đó cụm từ

“There has been a decline in performance among students this semester.”Đã có sự giảm bớt hiệu suất học tập của sinh viên trong học kỳ này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...