Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a decline in quality control

Nghĩa thường dùng

sự suy giảm kiểm soát chất lượng cụm từ

“There has been a decline in quality control in manufacturing.”Đã có một sự suy giảm kiểm soát chất lượng trong sản xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...