Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a decline in satisfaction

/dɪˈklaɪn ɪn ˌsætɪsˈfækʃən/

Nghĩa thường dùng

sự giảm sút trong sự hài lòng cụm từ

“There has been a decline in satisfaction among customers.”Đã có sự giảm sút trong sự hài lòng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...