Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a declining number of

/ə dɪˈklaɪnɪŋ ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

ít hơn; một lượng đang giảm cụm từ

“There is a declining number of species in the area.”Có một số lượng loài đang giảm trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...