a declining number of
/ə dɪˈklaɪnɪŋ ˈnʌmbər əv/
Nghĩa thường dùng
ít hơn; một lượng đang giảm
cụm từ
“There is a declining number of species in the area.”Có một số lượng loài đang giảm trong khu vực.