Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a decrease in clarity

Nghĩa thường dùng

sự giảm độ rõ ràng cụm từ

“There has been a decrease in clarity in the instructions.”Đã có một sự giảm độ rõ ràng trong các hướng dẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...