Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a decrease in confidence

/dɪˈkriːs ɪn ˈkɒnfɪdəns/

Nghĩa thường dùng

sự giảm sút trong sự tự tin cụm từ

“There has been a decrease in confidence among the participants.”Đã có sự giảm sút trong sự tự tin của những người tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...