Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a decrease in effectiveness

/dɪˈkriːs ɪn ɪˈfɛktɪvnəs/

Nghĩa thường dùng

sự giảm sút trong hiệu quả cụm từ

“There has been a decrease in effectiveness of the program.”Đã có sự giảm sút trong hiệu quả của chương trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...