Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a decrease in quality of life

/dɪˈkris ɪn ˈkwɒləti ʌv laɪf/

Nghĩa thường dùng

sự giảm chất lượng cuộc sống cụm từ

“There has been a decrease in quality of life for many citizens.”Có sự giảm chất lượng cuộc sống cho nhiều công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...