Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a detailed report

/dɪˈteɪld rɪˈpɔːrt/

Nghĩa thường dùng

một báo cáo chi tiết về một tình huống hoặc sự kiện cụm từ

“The investigation led to a detailed report on the findings.”Cuộc điều tra đã dẫn đến một báo cáo chi tiết về các phát hiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...