a detailed report
/dɪˈteɪld rɪˈpɔːrt/
Nghĩa thường dùng
một báo cáo chi tiết về một tình huống hoặc sự kiện
cụm từ
“The investigation led to a detailed report on the findings.”Cuộc điều tra đã dẫn đến một báo cáo chi tiết về các phát hiện.