Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

a different perspective

/ə ˈdɪfərənt pərˈspɛktɪv/

Nghĩa thường dùng

một cách nhìn khác về một vấn đề cụm từ

“She offered a different perspective on the issue.”Cô ấy đã đưa ra một cách nhìn khác về vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...