a different perspective
/ə ˈdɪfərənt pərˈspɛktɪv/
Nghĩa thường dùng
một cách nhìn khác về một vấn đề
cụm từ
“She offered a different perspective on the issue.”Cô ấy đã đưa ra một cách nhìn khác về vấn đề.